UPS SANTAK TRUE ONLINE C10KS

Giá bán:
Liên hệ

Mô tả sản phẩm

NGUỒN VÀO

Điện áp danh định       220 VAC

Ngưỡng điện áp          176 ~ 276 VAC

Số pha 1 pha (2 dây + dây tiếp đất)

Tần số danh định        50 Hz (46 ~ 54 Hz)

Hệ số công suất          0.98

NGUỒN RA

Công suất        10 KVA / 7 KW

Điện áp            220 VAC ± 1%

Số pha 1 pha (2 dây + dây tiếp đất)

Dạng sóng       Sóng sine thật ở mọi trạng thái điện lưới và không phụ thuộc vào dung lượng còn lại của nguồn ắc qui.

Tần số Đồng bộ với nguồn vào hoặc 50 Hz ± 0.05 Hz (Chế độ ắc qui)

Hiệu suất         88% (Chế độ điện lưới, ắc qui)

Khả năng chịu quá tải 105 ~ 130% trong vòng 10 phút

CHẾ ĐỘ BYPASS

Tự động chuyển sang chế độ Bypass            Quá tải, UPS lỗi, mức ắc qui thấp

Công tắc bảo dưỡng  Có

GIAO DIỆN

Bảng điều khiển          Nút khởi động / Tắt còi báo / Nút tắt nguồn

LED hiển thị trạng thái            Chế độ điện lưới, chế độ ắc qui, chế độ Bypass, dung lượng tải, dung lượng ắc qui, báo trạng thái hư hỏng.

Cổng giao tiếp RS 232, khe thông minh

Chức năng kết nối song song (N+X)  Cho phép đấu nối song song (đồng dạng) 3 bộ với nhau để nâng công suất, chạy dự phòng đa tầng, chia đều tải

Phần mềm quản lý     Phần mềm quản trị Winpower đi kèm, cho phép giám sát, tự động bật / tắt UPS và hệ thống.

Thời gian chuyển mạch          0 mili giây

MÔI TRƯỜNG HOẠT ĐỘNG

Nhiệt độ môi trường hoạt động          0 ~ 40oc

Độ ẩm môi trường hoạt động 20 ~ 90%, không kết tụ hơi nước.

TIÊU CHUẨN

Độ ồn khi máy hoạt động       50 dB không tính còi báo

Trường điện từ (EMS)            IEC 61000-4-2 Level 4 (ESD)

IEC 61000-4-3 Level 3 (RS)

IEC 61000-4-4 Level 4 (EFT)

IEC 61000-4-5 Level 4 (Surge)

Dẫn điện – Phát xạ      IEC 62040-2 (> 25 A)

KÍCH THƯỚC / TRỌNG LƯỢNG

Kích thước (R x D x C) (mm)            260 x 570 x 717

Trọng lượng tịnh (kg)  93

1
Bạn cần hỗ trợ?